Chi tiết tin - Xã Vĩnh Định

- Đang truy cập 1
- Hôm nay 289
- Tổng truy cập 2.001.139
DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC TTHC CẤP XÃ
16:31, Thứ Sáu, 14-11-2025
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DVC TRỰC TUYẾN
(Quét QR_code để tra cứu Quy trình thực hiện DVC trực tuyến
các TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính cấp xã)
| TT | Tên Dịch vụ công trực tuyến | DVC TT Toàn trình | DVC TT Một phần | Mã TTHC | Mã QR để tra cứu Quy trình DVC trực tuyến |
| I | NHÓM DVCTT THUỘC NGÀNH TƯ PHÁP (02) | 02 | 0 |
|
|
|
| LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ |
|
|
|
|
| | Thanh toán thù lao cho hòa giải viên | x |
| 2.002080.H50 | |
| | Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải | x |
| 2.000424.H50 | |
| II | NHÓM DVCTT THUỘC NGÀNH XÂY DỰNG (34) | 34 |
|
|
|
|
| LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ |
|
|
|
|
| | Công nhận Ban quản trị nhà chung cư | x |
| 1.012888.H50 | |
|
| LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|
|
|
|
| | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | x |
| 2.001921.H50 | |
| | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | x |
| 1.013274.H50 | |
| | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | x |
| 1.000314.H50 | |
| | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | x |
| 1.013061.H50 | |
|
| LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
|
|
| | Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa | x |
| 1.009444.H50 | |
| | Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa | x |
| 1.009447.H50 | |
| | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa | x |
| 1.004088.H50 | |
| | Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa | x |
| 1.004047.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa | x |
| 1.004036.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật | x |
| 2.001711.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | x |
| 1.004002.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện | x |
| 1.003970.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác | x |
| 1.006391.H50 | |
| | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện | x |
| 1.003930.H50 | |
| | Xóa đăng ký phương tiện | x |
| 2.001659.H50 | |
| | Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | x |
| 2.001217.H50 | |
| | Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát | x |
| 2.001218.H50 | |
| | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa | x |
| 1.009452.H50 | |
| | Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | x |
| 1.009453.H50 | |
| | Công bố hoạt động bến thủy nội địa | x |
| 1.009454.H50 | |
| | Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính | x |
| 1.009455.H50 | |
| | Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa | x |
| 1.003658.H50 | |
| | Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu | x |
| 2.001215.H50 | |
| | Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | x |
| 2.001214.H50 | |
| | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | x |
| 2.001212.H50 | |
| | Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước | x |
| 2.001211.H50 | |
| | Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông | x |
| 1.009465.H50 | |
|
| LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|
|
|
|
| | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ | x |
| 1.013225.H50 | |
| | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | x |
| 1.013229.H50 | |
| | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | x |
| 1.013232.H50 | |
| | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | x |
| 1.013226.H50 | |
| | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | x |
| 1.013227.H50 | |
| | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/ Theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | x |
| 1.013228.H50 | |
|
| NHÓM DVCTT NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (04) | 01 | 03 |
|
|
|
| LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
|
|
| | Thủ tục Công nhận Câu lạc bộ thể thao | x |
| 2.000794.H50 | |
|
| LĨNH VỰC GIA ĐÌNH |
|
|
|
|
| | Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
| x | 1.012084.H50 | |
| | Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc |
| x | 1.012085.H50 | |
|
| LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ |
|
|
|
|
| | Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã |
| x | 1.003622.H50 | |
|
| NHÓM DVCTT THUỘC NGÀNH DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (08) | 08 | 0 |
|
|
|
| LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
|
|
|
|
| | Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng. | x |
| 1.012592.H50 | |
| | Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | x |
| 1.012591.H50 | |
| | Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | x |
| 1.012590.H50 | |
| | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | x |
| 1.012585.H50 | |
| | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | x |
| 1.012584.H50 | |
| | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | x |
| 1.012582.H50 | |
|
| LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC |
|
|
|
|
| | Công nhận người có uy tín |
| x | 1.012222.H50 | |
| | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
| x | 1.012223.H50 | |
DS gồm có: 48 DVCTT, trong đó: 45 DVCTT Toàn trình, 03 DVCTT Một phần.
- QUYẾT ĐỊNH phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực Người có công, Lưu trữ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị và UBND xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (06/11/2025)
- BÁO CÁO GIẢI TRÌNH HỒ SƠ TRỄ HẸN TRÊN HỆ THỐNG MỘT CỬA ĐIỆN TỬ QUÝ III/2025 (04/11/2025)
- QUYẾT ĐỊNH phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến mới ban hành và sửa đổi trong lĩnh vực Y Dược cổ truyền thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị (25/09/2025)
- QUYẾT ĐỊNH phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị (13/08/2025)
- QUYẾT ĐỊNH năm 2025 Công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/08/2025)
- CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ XÂY DỰNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (28/07/2025)
- CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (28/07/2025)
- CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (28/07/2025)
- CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NỘI VỤ VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (28/07/2025)
- CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ (28/07/2025)
ĐC: Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị
ĐT: .................. - Email: ............@quangtri.gov.vn
HỆ THỐNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG TRỊ
Khu du lịch sinh thái Trằm Trà Lộc
